GÓC HỌC TIẾNG ANH

Tổng hợp 1200 từ vựng IELTS Listening theo chủ đề

Tổng hợp 1200 từ vựng IELTS Listening theo chủ đề
Đây là những từ vựng không chỉ xuất hiện trong bài nghe mà còn xuất hiện kể cả trong các câu hỏi của bài thi Listening. Các từ thuộc nhóm cơ bản, khá là thông dụng để bạn nắm bắt được các câu hỏi, nghe quen và tăng khả năng phân tích.
Thể loạiTừ điển
Ngôn ngữEnglish, Tiếng Việt

Liên kết tải có thể đi qua trang rút gọn có quảng cáo. Đây là một cách bạn hỗ trợ website duy trì nội dung.

Mở liên kết tải ↗

CÁC CHỦ ĐỀ THÔNG DỤNG TRONG IELTS LISTENING

Hệ thống từ vựng tổng kết được chia theo các chủ đề thường gặp trong IELTS Listening như:

1. Days of the week

2. Months of the year

3. Money matters

4. Subjects

5. Marketing 

6. Health

7. Nature

8. The environment

9. Color

10. The animal kingdom

11. Continents

12. Countries

13. Languages

14. Architecture and buildings

15. Homes

16. In the city

17. Workplaces

18. Rating and qualities

19. Touring

20. Verbs

21. Adjectives

22. Hobbies

23. Sports

23. Shapes

24.  Transportations

25. Vehicles

26. Weather

27. Equipment and tools

28. The arts and media

29. Materials

30. Works and jobs

31. Other

Đây đều là những chủ đề thông dụng mà bạn sẽ gặp khi làm bài Listening. Tài liệu tổng hợp cho bạn những từ vựng quen thuộc theo chủ đề này, có phiên âm và giải nghĩa để bạn luyện phát âm chuẩn hơn.

 

Ví dụ:

SUBJECTS

Agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃər/ Nông nghiệp

Anthropology /ˌænθrəˈpɑːlədʒi/ Nhân chủng học

Archaeology  /ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/ Khảo cổ học

Architecture /ˈɑːrkɪtektʃər/ Kiến trúc xây dựng

Biology /baɪˈɑːlədʒi/ Sinh học

Business management /ˈbɪznəs ˈmænɪdʒmənt/ Quản trị kinh doanh

Chemistry /ˈkemɪstri/ Hóa học

Economics /ˌiːkəˈnɑːmɪks/ Kinh tế học

Geography /dʒiˈɑːɡrəfi/ Địa lý

History /ˈhɪs.tər.i/ Lịch sử

 

Example

Kate: Umm …, excuse me, Suzy. Could you help me?

Suzy: Yes, of course. What is it?

Kate: I’ve got a lecture in the Law School next. Could you tell me where the lecture theatre is?

Suzy: Oh yes. That’s easy. The law lecture theatre’s on the first floor.

Bên cạnh đó, những đoạn Example được trích từ các scripts của bài nghe để bạn hiểu ngữ cảnh rõ hơn. Nếu bạn muốn luyện nghe chuẩn, bạn có thể sử dụng từ điển, tìm kiếm các từ vựng được tổng hợp để tập shadowing (nhại lại) dựa theo việc nghe họ phát âm cũng như phần phiên âm IPA nhé.

 

TỔNG HỢP TỪ VỰNG IELTS LISTENING PDF

 

Để bạn chủ động hơn trong việc luyện nghe và luyện cách sử dụng từ điển nhiều hơn, chúng mình không có thêm file nghe cho các từ vựng này. Vì có bạn sẽ thích giọng Anh-Anh hay Anh-Mỹ khác nhau do đó mà bạn nên chủ động tìm kiếm với từ điển những từ vựng mà bạn chưa rõ cách đọc lắm (chứ không chỉ nhìn phiên âm ở đây). Điều này có lợi cho bạn nghe chuẩn với giọng của từ điển đồng thời có những từ vựng đa nghĩa, cách sử dụng khi là danh từ hay động từ đều khác nhau nên bạn hãy chú ý thêm.

 

-> Link tải bản PDF: Tổng hợp 1200 từ vựng IELTS Listening theo chủ đề

 

Việc học tiếng Anh, kể cả luyện nghe cũng cần thời gian và kiên trì. Mỗi ngày khi nghe nhạc hay xem phim, bạn hãy kết hợp luyện Nghe - Nói luôn. Đây là cách để từng bước nâng cao kỹ năng dựa theo sự yêu thích của bản thân. IELTS Fighter có hướng dẫn cách luyện nghe cho người mới bắt đầu tại nhà ở Vlog này, các bạn xem thêm nhé.

3184 lượt xem

Bình luận & đánh giá

Chia sẻ trải nghiệm hoặc đặt câu hỏi về nội dung này.

0 bình luận Chưa có đánh giá Viết bình luận ↓

Bạn có câu hỏi hoặc kinh nghiệm muốn chia sẻ? Hãy là người đầu tiên để lại bình luận.

Viết bình luận của bạn

Bình luận sẽ hiển thị sau khi được duyệt. Số điện thoại chỉ dùng để liên hệ, không hiển thị công khai.

Đánh giá của bạn (không bắt buộc)
Từ 10 đến 3.000 ký tự. Không gửi mật khẩu hoặc thông tin nhạy cảm.
Mã xác nhận gồm 5 ký tự