CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

A Drinker's New Year

ENGLISH

A man arrived at a year-end gathering. The others offered him a drink.

"Would you like a glass?"

"No, I have to drive."

"Then why didn't you leave the car at home?"

"I thought about it, but I was afraid I'd arrive too late and there'd be nothing left to drink."

Từ vựng trong truyện

  • year-end gathering: buổi họp mặt cuối năm
  • offered: mời; đề nghị
  • left: còn lại
Tiếng Việt Ẩn / hiện bản dịch

Bợm nhậu đón xuân

Một người tới dự buổi họp mặt cuối năm, mọi người mời anh ta:
 
- Anh dùng một ly nhé?
 
- Không, tôi phải lái xe.
 
- Vậy sao anh không để xe ở nhà?
 
- Lúc đầu tôi cũng tính vậy, nhưng sợ tới trễ chẳng còn gì mà uống nữa.
A Drinker's New Year
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

The Good News

ENGLISH

The doctor took Dan into a room and said, "Dan, I have good news and bad news."

"Tell me the good news," Dan said.

"They're going to name a disease after you."

Từ vựng trong truyện

  • bad news: tin xấu
  • name a disease after you: đặt tên một căn bệnh theo tên anh
Tiếng Việt Ẩn / hiện bản dịch

Tin tốt

Ông bác sĩ đưa Dan vào phòng và nói, “Dan, tôi có một tin tốt và tin xấu.”
 
Dan nói, “Cho tôi biết tin tốt.”
 
“Người ta sẽ lấy tên của anh để đặt cho một căn bệnh.”
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

A Student for Dinner

ENGLISH

A member of a cannibal tribe was dragging someone home. A friend saw him and asked, "Who have you caught?"

"A university student."

"What? Another student? Let him go!"

"Why?"

"I caught one yesterday. When I put him in the pot, he ate all the potatoes before the water even came to a boil!"

Từ vựng trong truyện

  • cannibal tribe: bộ lạc ăn thịt người
  • dragging: kéo lê
  • came to a boil: bắt đầu sôi
Tiếng Việt Ẩn / hiện bản dịch

Ăn thịt sinh viên

Một thổ dân bộ lạc ăn thịt người đang lôi ai đó về. Bạn anh ta trông thấy, hỏi: “Cậu kiếm được ai về thế này?”
 
- À, một sinh viên.
 
- Cái gì? Lại một sinh viên à? Thôi, bỏ hắn đi!
 
- Tại sao?
 
- Hôm qua, tớ cũng bắt được một sinh viên. Thế mà khi đem nấu, nước chưa kịp sôi hắn đã ăn hết cả khoai tây trong nồi.
A Student for Dinner
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

How Did He Die?

ENGLISH

A woman told a friend that she had just married for the fourth time.

"Wonderful!" her friend said. "But if you don't mind my asking, what happened to your first husband?"

"He ate poisonous mushrooms and died."

"How tragic! And your second husband?"

"He ate poisonous mushrooms too."

"How awful! I'm almost afraid to ask about your third husband."

"He died of a broken neck."

"A broken neck?"

"He wouldn't eat the mushrooms!"

Từ vựng trong truyện

  • poisonous: có độc
  • tragic: bi thảm
  • awful: kinh khủng
  • broken neck: gãy cổ
Tiếng Việt Ẩn / hiện bản dịch

Tại sao chết?

Một phụ nữ kể cho bạn gái biết tin mình vừa lấy chồng lần thứ tư.
 
- Ôi! tuyệt quá! - Cô bạn nói - Nhưng nếu không thấy ngại thì cậu có thể kể cho mình biết điều gì đã xảy ra với người chồng đầu tiên của cậu?
 
- Anh ta ăn phải nấm độc và chết.
 
- Thật bi kịch quá! Thế còn người chồng thứ hai?
 
- Anh ta cũng ăn phải nấm độc.
 
- Kinh khủng quá! Mình gần như thấy sợ khi hỏi về người chồng thứ ba của cậu.
 
- Anh ta chết vì gãy cổ.
 
- Gãy cổ ư?
 
- Vì anh ta không muốn ăn nấm!
How Did He Die?
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Poor Husbands!

ENGLISH

Wife: "Why aren't you watering our garden?"

Husband: "Can't you see it's pouring with rain?"

Wife: "Then put on a raincoat! Why are you so lazy?"

Từ vựng trong truyện

  • watering: tưới nước
  • pouring with rain: mưa như trút nước
  • raincoat: áo mưa
Tiếng Việt Ẩn / hiện bản dịch

Khốn khổ các ông chồng

Vợ: Tại sao anh không tưới nước cho vườn nhà mình đi?
 
Chồng: Em không thấy là đang mưa như trút nước ấy à! - Chồng nói.
 
Vợ: Thì mặc áo mưa vào! Sao anh lười thế!
Poor Husbands!