CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Chủ đề: vo chong

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Tại sao chết?

TIẾNG VIỆT
Một phụ nữ kể cho bạn gái biết tin mình vừa lấy chồng lần thứ tư.
 
- Ôi! tuyệt quá! - Cô bạn nói - Nhưng nếu không thấy ngại thì cậu có thể kể cho mình biết điều gì đã xảy ra với người chồng đầu tiên của cậu?
 
- Anh ta ăn phải nấm độc và chết.
 
- Thật bi kịch quá! Thế còn người chồng thứ hai?
 
- Anh ta cũng ăn phải nấm độc.
 
- Kinh khủng quá! Mình gần như thấy sợ khi hỏi về người chồng thứ ba của cậu.
 
- Anh ta chết vì gãy cổ.
 
- Gãy cổ ư?
 
- Vì anh ta không muốn ăn nấm!
English Ẩn / hiện bản dịch

How Did He Die?

A woman told a friend that she had just married for the fourth time.

"Wonderful!" her friend said. "But if you don't mind my asking, what happened to your first husband?"

"He ate poisonous mushrooms and died."

"How tragic! And your second husband?"

"He ate poisonous mushrooms too."

"How awful! I'm almost afraid to ask about your third husband."

"He died of a broken neck."

"A broken neck?"

"He wouldn't eat the mushrooms!"

Từ vựng trong truyện

  • poisonous: có độc
  • tragic: bi thảm
  • awful: kinh khủng
  • broken neck: gãy cổ
Tại sao chết?
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Khốn khổ các ông chồng

TIẾNG VIỆT
Vợ: Tại sao anh không tưới nước cho vườn nhà mình đi?
 
Chồng: Em không thấy là đang mưa như trút nước ấy à! - Chồng nói.
 
Vợ: Thì mặc áo mưa vào! Sao anh lười thế!
English Ẩn / hiện bản dịch

Poor Husbands!

Wife: "Why aren't you watering our garden?"

Husband: "Can't you see it's pouring with rain?"

Wife: "Then put on a raincoat! Why are you so lazy?"

Từ vựng trong truyện

  • watering: tưới nước
  • pouring with rain: mưa như trút nước
  • raincoat: áo mưa
Khốn khổ các ông chồng
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Nguy hiểm ở khắp nơi

TIẾNG VIỆT
Một người đàn ông gặp bạn mình đang lê từng bước chân tập tễnh ngoài đường, bộ dạng trông rất thảm thương liền hỏi:
– Ôi chuyện gì thế này? Cậu bị làm sao mà mặt mũi, chân tay bầm dập hết cả? Để tớ đưa cậu về nhà!
 
Nghe thấy thế anh bạn hoảng hốt xua tay:
– Cậu điên à? Tớ vừa từ chỗ ấy chạy thoát ra đây đấy!
 
– ???
English Ẩn / hiện bản dịch

Danger Everywhere

A man saw his friend limping miserably down the street. "Good heavens, what happened? Why are your face, arms, and legs all bruised? Let me take you home!"

Alarmed, his friend waved his hands. "Are you crazy? I've only just escaped from there!"

"What?!"

Từ vựng trong truyện

  • limping: đi khập khiễng
  • miserably: trông thảm hại
  • bruised: bầm tím
  • Alarmed: hoảng hốt
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Vợ ngừa thai vì chồng vô sinh

TIẾNG VIỆT
Tình cờ nhìn thấy cô bạn thân uống thuốc, Rosie hỏi:
- Cậu bị bệnh à?
- Không có! - cô bạn đáp - Chỉ là thuốc tránh thai thôi, trong giai đoạn này tớ phải tích cực phòng tránh.
Rosie tò mò đáp:
- Không phải cách đây mấy tháng cậu nói là chồng cậu được chẩn đoán là vô sinh rồi sao?
Cô bạn thở dài:
- Thì vậy nên tớ mới càng phòng tránh.
- !?!
English Ẩn / hiện bản dịch

All the More Reason for Birth Control

Rosie happened to see her best friend taking a pill and asked, "Are you ill?"

"No," her friend replied. "It's just a birth control pill. I have to be especially careful these days."

Curious, Rosie asked, "Didn't you tell me a few months ago that your husband had been diagnosed as infertile?"

Her friend sighed. "Exactly. That's why I have to be even more careful."

Rosie was lost for words.

Từ vựng trong truyện

  • birth control pill: thuốc tránh thai
  • diagnosed: được chẩn đoán
  • infertile: vô sinh
  • sighed: thở dài
Vợ ngừa thai vì chồng vô sinh
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Lý do chồng ngoại tình

TIẾNG VIỆT
Một người phụ nữ có người chồng rất hay đi ngoại tình. Quá buồn tủi người phụ nữ đã tìm đến một vị đại sư xin lời khuyên.
 
– Thưa đại sư, chồng con thường xuyên ngoại tình, trong khi con hết mực yêu thương, quan tâm và chiều chuộng anh ấy. Con không hiểu lý do tại sao nữa.
 
Vị đại sư không nói gì chỉ lặng lẽ đưa cho người phụ nữ một cái bánh bao:
 
– Trước tiên, con hãy ăn cái bánh này đi.
 
Người phụ nữ cầm lấy ăn, ăn hết vị đại sư hỏi:
 
– Ngon không?
 
– Có ạ.
 
– Muốn ăn nữa không?
 
– Có ạ.
 
Vị đại sư điềm tĩnh nói:
 
– Bây giờ thì con đã hiểu lý do rồi chứ?
 
Cô gái gật gù đáp:
 
– Con hiểu rồi thưa đại sư. Con người vốn có lòng tham vô đáy.
 
Vị đại sư lắc đầu:
 
– Không phải. Do con béo quá rồi đó!
English Ẩn / hiện bản dịch

Why Her Husband Cheats

A woman whose husband was constantly unfaithful went to a Buddhist master for advice, overwhelmed with sadness.

"Master, my husband keeps cheating even though I love him, care for him, and indulge his every wish. I don't understand why."

The master said nothing. He quietly handed her a steamed bun. "First, eat this."

She ate it, and he asked, "Was it good?"

"Yes."

"Would you like another?"

"Yes."

The master said calmly, "Now do you understand the reason?"

She nodded. "I understand, Master. Human greed is bottomless."

He shook his head. "No. It's because you've become too fat!"

Từ vựng trong truyện

  • unfaithful: ngoại tình, không chung thủy
  • overwhelmed: bị cảm xúc lấn át
  • indulge: chiều chuộng, thỏa mãn
  • steamed bun: bánh bao hấp
  • bottomless: không có đáy, vô tận