CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Chủ đề: tong hop

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Bợm nhậu đón xuân

TIẾNG VIỆT
Một người tới dự buổi họp mặt cuối năm, mọi người mời anh ta:
 
- Anh dùng một ly nhé?
 
- Không, tôi phải lái xe.
 
- Vậy sao anh không để xe ở nhà?
 
- Lúc đầu tôi cũng tính vậy, nhưng sợ tới trễ chẳng còn gì mà uống nữa.
English Ẩn / hiện bản dịch

A Drinker's New Year

A man arrived at a year-end gathering. The others offered him a drink.

"Would you like a glass?"

"No, I have to drive."

"Then why didn't you leave the car at home?"

"I thought about it, but I was afraid I'd arrive too late and there'd be nothing left to drink."

Từ vựng trong truyện

  • year-end gathering: buổi họp mặt cuối năm
  • offered: mời; đề nghị
  • left: còn lại
Bợm nhậu đón xuân
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Tin tốt

TIẾNG VIỆT
Ông bác sĩ đưa Dan vào phòng và nói, “Dan, tôi có một tin tốt và tin xấu.”
 
Dan nói, “Cho tôi biết tin tốt.”
 
“Người ta sẽ lấy tên của anh để đặt cho một căn bệnh.”
English Ẩn / hiện bản dịch

The Good News

The doctor took Dan into a room and said, "Dan, I have good news and bad news."

"Tell me the good news," Dan said.

"They're going to name a disease after you."

Từ vựng trong truyện

  • bad news: tin xấu
  • name a disease after you: đặt tên một căn bệnh theo tên anh
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Hỏi giờ ...

TIẾNG VIỆT
Có 1 anh chàng cà lăm đi xe buýt, 1 lúc sau anh hỏi người kế bên: 
- Mấy…mấy..giờ..rồ.i..anh? 
Anh chàng kia không nói gì, chỉ đưa đồng hồ cho anh chàng cà lăm xem. 
Một lúc sau vẫn câu hỏi cũ, anh chàng này vẫn không nói gì chỉ đưa đồng hồ cho anh cà lăm xem. 
Khi anh cà lăm xuống xe, 1 cụ già nói với anh: 
- Tại sao anh lại xem thường người ta như vậy? Hỏi mà anh không trả lời. 
Anh chàng mới trả lời: 
Tạ..i..tui…cũ..ng…cà…cà..lă…m…nếu…nếu…tu..i…tui…trả..lờ..i…nó…nó…tưởng…tui…tui…chọc…nó…nó…đánh…đánh…tui…thì….thì sao?????
English Ẩn / hiện bản dịch

Asking the Time

A man who stammered was travelling on a bus. After a while, he asked the passenger beside him:

"W-what t-time is it?"

The other man said nothing. He simply held up his watch for him to see.

A little later, the man asked the same question. Again, his neighbour silently showed him the watch.

After the man with the stammer got off, an elderly passenger said to his neighbour, "Why were you so disrespectful? He asked you a question, but you wouldn't answer him."

The man replied, "B-because I s-stammer too! If I'd a-answered, he might have t-thought I was m-making fun of him—and w-what if he'd hit me?"

Từ vựng trong truyện

  • stammered: nói lắp
  • held up: giơ lên để người khác nhìn thấy
  • disrespectful: thiếu tôn trọng
  • making fun of: chế giễu, trêu chọc
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Cẩn thận nhé mọi người

TIẾNG VIỆT
Tối nay đứng ở ngoài đường chơi thì có 1 chị đến nhờ xem hộ cái iphone không nhắn tin được. Mình vui vẻ nhận lời. Cầm máy đứng quẹt quẹt 1 lúc mới nhớ tới mấy vụ tẩm thuốc mê vào điện thoại để thôi miên. 
Sợ quá. Nhân lúc thuốc chưa phát tán mình bỏ chạy thật nhanh. Con ác phụ xâm lăng lộ rõ chân tướng, cứ đuổi theo mình la hét ghê lắm. Mãi lâu sau mới cắt đuôi được ả. 
. 
. 
. 
Về tới nhà hoàn hồn rồi mới nhớ ra vẫn đang cầm cái iphone của chị đó.
English Ẩn / hiện bản dịch

Be Careful, Everyone!

Tonight I was hanging around outside when a woman asked me to look at her iPhone because she couldn't send text messages. I cheerfully agreed.

After swiping at the screen for a while, I suddenly remembered those stories about phones coated with knockout drugs to hypnotize people. I was terrified. Before the drug could take effect, I ran for my life.

That evil woman showed her true colors: she chased after me, screaming at the top of her lungs. It took ages to shake her off.

When I got home and regained my composure, I realized I was still holding her iPhone.

Từ vựng trong truyện

  • take effect: bắt đầu có tác dụng
  • showed her true colors: lộ rõ bộ mặt thật
  • shake her off: cắt đuôi cô ấy
  • regained my composure: lấy lại bình tĩnh
Cẩn thận nhé mọi người
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Nhân chứng

TIẾNG VIỆT
Quan toà hỏi bị cáo:
 
- Tại sao anh lại phủ nhận việc có mặt ở nơi xảy ra vụ án, trong khi những 20 nhân chứng khẳng định rằng họ trông thấy anh ở hiện trường?
 
- Thưa quý tòa, nhưng tôi có thể mời tới đây hàng trăm nhân chứng không hề trông thấy tôi ở đó.
English Ẩn / hiện bản dịch

Witnesses

The judge asked the defendant, "Why do you deny being at the scene of the crime when twenty witnesses insist they saw you there?"

"Your Honor, I could bring in hundreds of witnesses who never saw me there."

Từ vựng trong truyện

  • defendant: bị cáo
  • deny: phủ nhận
  • scene of the crime: hiện trường vụ án
  • witnesses: nhân chứng