CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Chủ đề: giao thong

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Quyên góp

TIẾNG VIỆT

Có anh chàng ở bên bang California chạy xe trên đường cao tốc thì có vụ kẹt xe, đợi hàng tiếng đồng hồ mà chưa chạy được. Thấy viên cảnh sát nọ đi tới chỗ các bác tài, anh ta hạ kiếng xuống và nói :”Có chuyện gì thế ông”. Viên cảnh sát nói “Tòa tuyên bố Wilton bị xử tử thì có một anh chàng đòi tự thiêu đằng trước . Tôi đang đi quyên góp để ung hộ anh ta”. Anh thanh niên nói “À . thì ra ông đang làm từ thiện à , ông quả là người tốt , Thế ông quyên góp được bao nhiêu rồi” . Viên cảnh sát nói” Chỉ mới có 10 lít xăng thôi”

English Ẩn / hiện bản dịch

Taking Up a Collection

A man driving along a California highway got stuck in a traffic jam. An hour passed without any movement. Seeing a police officer approaching the drivers, he rolled down his window.

"What's going on, officer?"

"The court has sentenced Wilton to death, and a man up ahead is threatening to set himself on fire. I'm taking up a collection to support him."

"Oh, you're doing charity work. How kind of you! How much have you collected?"

"Only ten liters of gasoline so far."

Từ vựng trong truyện

  • traffic jam: vụ kẹt xe
  • sentenced: tuyên án
  • taking up a collection: quyên góp
  • gasoline: xăng
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Sửa xe

TIẾNG VIỆT
- Alô, có phải nhà bà Smith đó không?
 
- Phải, tôi là chồng cô ấy. Có việc gì thế?
 
- Tôi là nhân viên của garage mà bà nhà vừa sửa xe ở đây rồi đi luôn. Ông vui lòng thanh toán.
 
- Tất nhiên, tôi sẽ trả tiền sửa xe…
 
- Không ạ, tiền sửa tường garage và viện phí cho 2 nhân viên bảo vệ ở cổng ra vào.
English Ẩn / hiện bản dịch

The Repair Bill

"Hello, is this Mrs. Smith's home?"

"Yes, I'm her husband. What is it?"

"I'm calling from the garage. Your wife had her car repaired here and has just left. Could you settle the bill?"

"Of course. I'll pay for the car repairs."

"No, sir. For repairing the garage wall and the hospital bills for the two guards at the gate."

Từ vựng trong truyện

  • garage: xưởng sửa ô tô
  • settle the bill: thanh toán hóa đơn
  • guards: nhân viên bảo vệ
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Yếu nhân

TIẾNG VIỆT
Giáo Hoàng vừa kết thúc chuyến nghỉ mát và đang trên xe limousin tới sân bay. Chưa bao giờ lái một chiếc xe như vậy, ông yêu cầu tài xế lái xe cho mình lái một lúc. Tài xế chuyển ra đằng sau và Giáo Hoàng cầm tay lái.
Khi bắt đầu phóng đến 90 dặm một giờ, Giáo Hoàng bị đội tuần tra giao thông bắt tạt vào lề. Người cảnh sát đi đến cửa sổ xe, nhìn vào trong một lúc, rồi nói:
- Đợi một lúc, tôi cần phải gọi điện.
Cảnh sát gọi điện và yêu cầu được gặp sếp. Anh ta báo cáo:
- Tôi đang xử lý một yếu nhân phạm luật và tôi muốn biết mình phải làm gì.
Sếp hỏi lại:
- Ai thế? Một thượng nghị sĩ chăng?
- Không, còn quan trọng hơn thế nữa.
- Đó là ngài thống đốc phải không?
- Không. Quan trọng hơn.
- Tổng thống?
- Không. Quan trọng hơn.
- Vậy thì tóm lại đó là ai mới được chứ?! – Đầu dây bên kia mất bình tĩnh la lớn.
- Tôi không biết! – Viên cảnh sát nói. – Nhưng Giáo Hoàng làm tài xế cho anh ta.
English Ẩn / hiện bản dịch

A Very Important Passenger

The Pope had just finished his vacation and was riding to the airport in a limousine. Having never driven one, he asked the chauffeur to let him take the wheel for a while. The chauffeur moved into the back, and the Pope started driving.

When he reached ninety miles an hour, a traffic patrol pulled him over. The officer walked up to the window, looked inside for a moment, and said, "Wait here. I need to make a call."

He called his superior. "I've stopped a very important person for a traffic violation, and I need to know what to do."

"Who is it? A senator?"

"No, someone more important."

"The governor?"

"No. More important."

"The president?"

"No. More important."

Losing his temper, the superior shouted, "Then who on earth is it?"

"I don't know," the officer replied. "But the Pope is his chauffeur."

Từ vựng trong truyện

  • limousine: xe limousine sang trọng
  • chauffeur: tài xế riêng
  • take the wheel: cầm lái
  • pulled him over: ra hiệu cho ông tấp xe vào lề
  • traffic violation: vi phạm giao thông
  • superior: cấp trên
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Đừng hi vọng vào điều đó

TIẾNG VIỆT
Một sĩ quan cảnh sát bắt một người lái xe dừng lại vì anh ta đang phóng quá tốc độ trên đường, anh ta phân giải:
- Nhưng thưa ông, tôi có thể giải thích?
- Im lặng, tôi sẽ nhốt anh vào nhà giam cho đến khi thủ trưởng quay lại.
- Nhưng, thưa ông, tôi chỉ muốn nói…
- Tôi đã nói là yên lặng, anh sẽ phải vào trại giam. – Một vài giờ sau, sĩ quan cảnh sát nhìn phạm nhân và nói:
- Rất may mắn cho anh, thủ trưởng đang ở tiệc cưới con gái của mình, nên ông ấy sẽ rất vui khi quay lại.
- Đừng hi vọng vào điều đó, tôi là chú rể đây!
English Ẩn / hiện bản dịch

Don't Count on It

A police officer pulled over a speeding driver. "But, officer, I can explain," the man began.

"Be quiet. I'm putting you in jail until the chief gets back."

"But, officer, I just want to say..."

"I said be quiet. You're going to jail."

A few hours later, the officer looked at his prisoner and said, "You're lucky. The chief is at his daughter's wedding, so he'll be in a wonderful mood when he returns."

"Don't count on it. I'm the groom!"

Từ vựng trong truyện

  • pulled over: ra hiệu dừng xe bên đường
  • speeding: chạy quá tốc độ
  • chief: thủ trưởng
  • Don't count on it: đừng trông mong điều đó
  • groom: chú rể
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Không biết ai cầm lái

TIẾNG VIỆT
Hai người say rượu nói với nhau: “Mày phóng vừa thôi, tao chưa muốn chết đâu”.
 
Người kia ngạc nhiên:
 
- Ủa tao tưởng mày lái! Nãy giờ sợ muốn chết mà không dám nói.
 
- !!!!!
English Ẩn / hiện bản dịch

Who's Driving?

One drunk man told another, "Slow down! I'm not ready to die!"

The other looked startled. "What? I thought you were driving! I've been scared to death but didn't dare say anything!"

Từ vựng trong truyện

  • startled: giật mình, sửng sốt
  • scared to death: sợ muốn chết
  • didn't dare: không dám