CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Chủ đề: gia dinh

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Nguy hiểm ở khắp nơi

TIẾNG VIỆT
Một người đàn ông gặp bạn mình đang lê từng bước chân tập tễnh ngoài đường, bộ dạng trông rất thảm thương liền hỏi:
– Ôi chuyện gì thế này? Cậu bị làm sao mà mặt mũi, chân tay bầm dập hết cả? Để tớ đưa cậu về nhà!
 
Nghe thấy thế anh bạn hoảng hốt xua tay:
– Cậu điên à? Tớ vừa từ chỗ ấy chạy thoát ra đây đấy!
 
– ???
English Ẩn / hiện bản dịch

Danger Everywhere

A man saw his friend limping miserably down the street. "Good heavens, what happened? Why are your face, arms, and legs all bruised? Let me take you home!"

Alarmed, his friend waved his hands. "Are you crazy? I've only just escaped from there!"

"What?!"

Từ vựng trong truyện

  • limping: đi khập khiễng
  • miserably: trông thảm hại
  • bruised: bầm tím
  • Alarmed: hoảng hốt
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Người vợ chu đáo

TIẾNG VIỆT
Hôm sau chồng đi công tác xa, sau khi chuẩn bị cẩn thận quần áo và đồ dùng vào vali, người vợ chu đáo lấy hộp bao cao su trong tủ đưa cho chồng 03 chiếc:
– Anh mang theo đi, nhiều khi cần thì còn có mà dùng.
Thấy vợ quá chu đáo và tâm lý, anh chồng vui vẻ ôm hôn vợ và nói:
– Em đưa hết cho anh luôn đi, có 3 cái lỡ anh dùng thiếu thì sao?.
Tỏ thái độ cương quyết, cô vợ cất ngay hộp bao cao su vào tủ và bảo chồng:
– Không được! Chỉ còn có 05 chiếc, phải để ở nhà lỡ em cần thì…em cũng có cái mà dùng!?
– Chồng: ???!!!
English Ẩn / hiện bản dịch

The Thoughtful Wife

A husband was leaving on a business trip the next day. After carefully packing his clothes and belongings, his thoughtful wife took a box of condoms from the cupboard and handed him three.

"Take these. You may need them."

Delighted by her thoughtfulness, he hugged and kissed her. "Why not give me the whole box? What if three aren't enough?"

Firmly, she put the box back. "No! There are only five left. I have to keep them at home in case I need some too!"

Her husband was speechless.

Từ vựng trong truyện

  • thoughtful: chu đáo
  • belongings: đồ dùng cá nhân
  • cupboard: tủ
  • Firmly: một cách cương quyết
  • in case: phòng khi
Người vợ chu đáo
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Hổ phụ sinh hổ tử

TIẾNG VIỆT
Hai cha con nhà kia đều nóng nảy ngang ngạnh, không nhường nhịn ai chút nào. Một hôm, nhà có khách, người cha sai con vào thành mua thịt về nhắm rượu. Người con mua miếng thịt ngon đem về, vừa sắp ra khỏi cổng thành, bỗng đụng ngay một người từ ngoài thành vào, hai người không ai chịu nhường đường đi, cùng ưỡn ngực nghênh nhau chắn ngang lối đi.
 
Ở nhà chờ lâu không thấy, người cha đi tìm con. Đến nơi, thấy tình hình như vậy liền bảo:
 
- Con hãy cầm thịt về trước làm cơm mời khách xơi, để cha ở đây cùng y đứng nghênh nhau tiếp!
English Ẩn / hiện bản dịch

Like Father, Like Son

A father and son were both hot-tempered and stubborn. Neither would ever give way to anyone. One day, with guests visiting, the father sent his son into town to buy meat to accompany their drinks.

The son bought a fine cut of meat. As he was leaving the city gate, he met someone coming in. Neither would step aside. They stood chest to chest, glaring at each other and blocking the passage.

Tired of waiting, the father went looking for his son. Seeing the situation, he said, "Take the meat home and prepare a meal for our guests. I'll stay here and carry on the standoff!"

Từ vựng trong truyện

  • hot-tempered: nóng tính
  • stubborn: ngang ngạnh
  • give way: nhường đường, nhường nhịn
  • standoff: tình thế giằng co không bên nào chịu nhường
ĐỌC & CƯỜI

Có … nhiều cái

TIẾNG VIỆT
Một bà mẹ dẫn cô con gái nhỏ đi xem triển lãm nghệ thuật. Trong phòng gồm có tất cả các tác phẩm về điêu khắc, hội hoạ, nhiếp ảnh… Khi đi ngang qua một bức tượng khoả thân nam, vì tò mò cô gái kéo bà mẹ dừng lại và chỉ vào cái của quí của bức tượng mà hỏi:
 
- Mẹ ơi! cái này là cái gì hả mẹ?
 
- Đó là một bộ phận trong cơ thể đàn ông thôi con ạ, à mình đi đi con!
 
- Không! con muốn xem thêm một chút nữa.
 
- Thôi đi đi con, con ngoan đi lớn lên thế nào con cũng có được một cái.
 
- Còn nếu như con không ngoan thì sao hả mẹ?
 
- À, nếu như con không ngoan thì con sẽ có … nhiều cái !

Truyện này chưa có bản dịch tiếng Anh.

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Gặp ác mộng

TIẾNG VIỆT
Hai anh em ngủ chung giường. Người em gặp ác mộng hét thất thanh và tỉnh dậy, người anh hỏi:
 
- Có chuyện gì vậy?
- Em nằm mơ thấy ác mộng
- Mày mơ thấy gì?
- Em nằm mơ thấy em đang rơi xuống vực thẳm
- Thế mày có chết không?
- Không, may mắn sao em nắm được cái rễ cây
- Thế giờ mày tỉnh chưa?
- Dạ rồi.
- Vậy mày buông cái rễ cây ra, đau quá !!!
English Ẩn / hiện bản dịch

The Nightmare

Two brothers were sharing a bed. The younger one screamed and woke from a nightmare.

"What's wrong?" his brother asked.

"I had a nightmare."

"What about?"

"I dreamed I was falling into a deep ravine."

"Did you die?"

"No. Luckily, I caught hold of a tree root."

"Are you awake now?"

"Yes."

"Then let go of that root. It hurts!"

Từ vựng trong truyện

  • nightmare: ác mộng
  • ravine: vực sâu
  • caught hold of: chộp lấy
  • let go of: buông ra