CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Chủ đề: IQ cao

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Nhịn không nhục

TIẾNG VIỆT
Một cô gái lên tàu , nhìn thấy chỗ của mình đã bị một chàng trai ngồi, cô gái kiểm tra lại vé của mình thêm một lần nữa , rất lễ phép nói với chàng trai:
- Thưa anh, anh đã ngồi nhầm vị trí rồi ạ.
 
Chàng trai giơ tờ vé ra :
- Nhìn kỹ đi, đây là chỗ của tôi, cô mù à?
 
Cô gái nhìn kỹ tờ vé của chàng trai, im lặng không nói, lặng lẽ đứng bên cạnh chàng trai. 
Một lát sau đoàn tàu bắt đầu từ từ rời ga, cô gái cúi đầu nhẹ nhàng nói với chàng trai:
- Thưa anh, ghế anh ngồi không sai, nhưng anh ngồi nhầm tàu rồi ạ !
English Ẩn / hiện bản dịch

Patience Pays

A young woman boarded a train and found a man in her seat. She checked her ticket again and said politely, "Excuse me, I think you're in the wrong seat."

He held up his ticket. "Look carefully. This is my seat. Are you blind?"

She examined his ticket, said nothing, and quietly stood beside him.

A little later, the train began pulling out of the station. She leaned toward him and said gently:

"You're right about the seat, sir. But you're on the wrong train."

Từ vựng trong truyện

  • boarded: lên tàu
  • politely: lễ phép
  • examined: xem xét kỹ
  • pulling out: rời ga
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Không cần thiết

TIẾNG VIỆT
Diễn viên hài kịch nổi tiếng Oho Reutter có một lần đi qua một nghĩa địa ở ngoại ô Berlin. Ông thấy người ta đang vận chuyển gạch ngói. Tò mò, ông hỏi người ta định xây dựng gì ở đây vậy? Người thợ trả lời: "Cái hàng rào nghĩa địa đã mục nát nên xây tường để thay thế".
 
Oho Reutter hỏi: "Làm cái đó để làm gì. Điều đó không cần thiết. Những kẻ nằm bên trong nghĩa địa, chắc chắn không thể đi ra khỏi nghĩa địa. Còn những kẻ ở ngoài nghĩa địa cũng không muốn vào trong đó nằm".
English Ẩn / hiện bản dịch

Quite Unnecessary

The famous comedian Oho Reutter once passed a cemetery on the outskirts of Berlin. Seeing bricks and tiles being delivered, he asked what was being built.

A worker replied, "The cemetery fence has rotted, so we're replacing it with a wall."

"What for?" Reutter asked. "There's no need. The people inside certainly can't get out, and the people outside don't want to come in and lie down!"

Từ vựng trong truyện

  • comedian: diễn viên hài
  • cemetery: nghĩa trang
  • outskirts: vùng ngoại ô
  • rotted: mục nát
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

To gan

TIẾNG VIỆT
Tại một doanh trại quân đội:
- Chà, ở đây có nhiều xe chạy quá nhỉ!
- Vâng, có 5 xe bọc thép, 10 khẩu pháo, 6 xe tăng, lại thêm chiếc xe con chở ông đại tá chết tiệt chạy lòng vòng…
- Cậu có biết cậu đang nói chuyện với ai không, chính là ông đại tá chết tiệt ấy đấy!
- Vậy chứ ngài có biết ngài đang nói chuyện với ai không?
- Không.
- Ơn chúa, thế thì may quá.
English Ẩn / hiện bản dịch

That's a Relief

At an army camp:

"Quite a lot of vehicles moving around here, aren't there?"

"Yes. Five armored vehicles, ten artillery pieces, six tanks, and that damn colonel's car going round and round."

"Do you know who you're talking to? I'm that damn colonel!"

"And do you know who you're talking to, sir?"

"No."

"Thank God for that!"

Từ vựng trong truyện

  • armored vehicles: xe bọc thép
  • artillery pieces: khẩu pháo
  • colonel: đại tá
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Gặp đúng đối thủ

TIẾNG VIỆT
Chàng trai nói với một cô gái xinh đẹp gặp trên đường:
 
- Này, cô gái, chúng ta có thể vào quán uống cà phê với nhau được không?
 
- Không, cảm ơn anh.
 
- Cô đừng có tưởng tôi là người dễ dãi, có thể tuỳ tiện mời con gái đi uống cà phê nhé.
 
- À này, anh cũng đừng có nghĩ rằng tôi từ chối hết những lời mời của các chàng trai.
English Ẩn / hiện bản dịch

He Met His Match

A young man approached a beautiful woman in the street. "Would you like to join me for coffee?"

"No, thank you."

"Don't think I ask just any girl out for coffee, you know."

"And don't think I turn down every man who asks me."

Từ vựng trong truyện

  • approached: tiến lại gần
  • join me: đi cùng tôi
  • turn down: từ chối
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Cách mượn đồ hàng xóm

TIẾNG VIỆT
Cứ mỗi lần người đàn ông nhà bên đến gõ cửa nhà Robinson là y như rằng ông ta sẽ mượn một thứ gì đó.
- Lần này ông ta sẽ không có cơ hội mượn được thứ gì nữa đâu – Robinson lẩm bẩm nói với vợ – Xem đây này.
- Ơ, tôi tự hỏi không biết sáng nay anh có dùng cái cưa máy hay không? – Người hàng xóm bắt đầu.
- Ôi, tôi rất tiếc – Robinson nói – Nhưng thật sự thì cả ngày hôm nay tôi phải dùng đến nó rồi.
- Nếu vậy thì anh sẽ không cần những cây gậy chơi gôn đâu nhỉ, anh có phiền nếu tôi mượn chúng không? – Người hàng xóm hỏi.
English Ẩn / hiện bản dịch

How to Borrow from a Neighbor

Whenever the man next door knocked on Robinson's door, he wanted to borrow something.

"He won't get anything this time," Robinson muttered to his wife. "Watch this."

"I was wondering whether you're using your chainsaw this morning," the neighbor began.

"I'm terribly sorry," Robinson said, "but I need it all day."

"Then you won't be needing your golf clubs. Would you mind if I borrowed them?"

Từ vựng trong truyện

  • muttered: lẩm bẩm
  • chainsaw: cưa máy
  • golf clubs: gậy đánh gôn