ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
TIẾNG VIỆT
Chàng trai hỏi cô gái: "Em có biết bơi nhái không?".
- Dạ không.
- Thế còn bơi bướm?
- Dạ không.
- Bơi chó?
- Dạ cũng không. Em chỉ biết bơi ốc thôi.
- Bơi ốc là bơi như thế nào vậy?
- Là bám vào thành bể ấy.
- !@#$%^&*()
English Ẩn / hiện bản dịch
The Snail Stroke
A young man asked a young woman, "Can you swim breaststroke?"
"No."
"What about butterfly?"
"No."
"Dog paddle?"
"No, not that either. I only know the snail stroke."
"What's the snail stroke?"
"Clinging to the side of the pool."
He was speechless.
Từ vựng trong truyện
- breaststroke: kiểu bơi ếch
- butterfly: kiểu bơi bướm
- Dog paddle: kiểu bơi chó
- Clinging: bám chặt
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
TIẾNG VIỆT
Trong phòng chỉ có một chiếc giường, hai người tuy yêu nhau nhưng cũng không vượt qua lễ giáo. Nàng thương tiếc chàng nên không đành lòng để người tình nằm dưới đất mới cho chàng ngủ cùng giường, ngăn giữa hai người là chiếc gối, trên gối viết "Vượt qua đây là cầm thú".
Chàng cũng là quân tử, cố kìm chế để một đêm không làm loạn gì cả.
Sáng sớm hôm sau, nàng tỉnh lại, đột ngột rời đi không từ biệt, chỉ lưu lại tờ giấy: "Ngay cả cầm thú cũng không bằng"
English Ẩn / hiện bản dịch
Not Even a Beast
There was only one bed in the room. Although the couple loved each other, they were determined to observe propriety. She could not bear to make him sleep on the floor, so she let him share the bed.
Between them she placed a pillow with a note on it: ‘Cross this line and you're a beast.’
Being a gentleman, he restrained himself and did nothing all night.
The next morning, she woke up and left abruptly without saying goodbye. All she left behind was a note: ‘You're not even as good as a beast.’
Từ vựng trong truyện
- observe propriety: giữ đúng lễ giáo; tuân thủ phép tắc
- could not bear: không đành lòng; không chịu nổi
- restrained himself: tự kiềm chế
- abruptly: đột ngột
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
TIẾNG VIỆT
Hai vợ chồng cãi nhau...
không ai nói với ai 1 câu...
Trước khi đi ngủ
chồng viết 1 mảnh giấy cho vợ
dặn: "sáng mai 6h đánh thức tui ! "
.
.
.
.
..Sáng hôm sck chồng tỉnh dậy vừa 9h30...
Và thấy trên đầu giường có mảnh giấy ghi:
"6h rồi, dậy đi!
English Ẩn / hiện bản dịch
The Silent Treatment
A husband and wife had an argument and stopped speaking to each other.
Before bed, the husband left his wife a note: "Wake me up at six tomorrow morning!"
The next morning, he woke up at 9:30. By the bed was a note:
"It's six o'clock. Get up!"
Từ vựng trong truyện
- had an argument: cãi nhau
- note: mảnh giấy nhắn
- woke up: tỉnh giấc
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
TIẾNG VIỆT
Nhân viên môi giới nhà đất nói với khách hàng về ngôi nhà mà họ quan tâm.
- Thành thật với khách hàng là tôn chỉ nhất quán của chúng tôi. Chúng tôi xin giới thiệu với ông tất cả các ưu, nhược điểm của ngôi nhà. Và bây giờ, tôi xin nói trước về nhược điểm. Phía bắc của ngôi nhà, cách chừng 1 km là trại chăn nuôi lợn, phía tây là khu xử lý nước thải, phía đông là xưởng sản xuất amoniac, còn phía nam là công ty chế biến cá…
- Thế còn ưu điểm của ngôi nhà?
- Vâng, ưu điểm của nó là lúc nào cũng đoán được hướng gió.
- !!!!!
English Ẩn / hiện bản dịch
Knowing Which Way the Wind Blows
An estate agent was describing a house to a prospective buyer.
"Honesty with our customers is our guiding principle. We'll tell you all the advantages and disadvantages. First, the disadvantages: about a kilometer north is a pig farm. To the west is a sewage treatment plant, to the east an ammonia factory, and to the south a fish-processing company."
"And the advantages?"
"You'll always know which way the wind is blowing."
Từ vựng trong truyện
- estate agent: nhân viên môi giới bất động sản
- prospective buyer: người có ý định mua
- guiding principle: tôn chỉ hoạt động
- sewage treatment plant: nhà máy xử lý nước thải
- ammonia: amoniac
ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
TIẾNG VIỆT
Ông bác sĩ đưa Dan vào phòng và nói, “Dan, tôi có một tin tốt và tin xấu.”
Dan nói, “Cho tôi biết tin tốt.”
“Người ta sẽ lấy tên của anh để đặt cho một căn bệnh.”
English Ẩn / hiện bản dịch
The Good News
The doctor took Dan into a room and said, "Dan, I have good news and bad news."
"Tell me the good news," Dan said.
"They're going to name a disease after you."
Từ vựng trong truyện
- bad news: tin xấu
- name a disease after you: đặt tên một căn bệnh theo tên anh